| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
C: 0,17 - 0,22
Sĩ: .40,4
Mn: 1,1 - 1,4
P: 0,025
S: 0,02 - 0,04
Cr: 1 - 1,3
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Độ bền kéo: 1482 MPa
Cường độ năng suất có điều kiện: 1232 MPa
Độ giãn dài: 13%
Giảm mặt cắt: 57%
Độ bền va đập: 73 J/cm2
Độ cứng: 357HB
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Mật độ: 7,80 g/cc; 0,282 lb/in³
XỬ LÝ NHIỆT
Thông số kỹ thuật xử lý nhiệt của 20MnCrS5 là làm nguội dầu ở 900oC, làm nguội dầu ở 870oC và sau đó ủ ở 200oC. Phương pháp xử lý nhiệt này có thể thu được các tính chất cơ học tốt.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
C: 0,17 - 0,22
Sĩ: .40,4
Mn: 1,1 - 1,4
P: 0,025
S: 0,02 - 0,04
Cr: 1 - 1,3
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Độ bền kéo: 1482 MPa
Cường độ năng suất có điều kiện: 1232 MPa
Độ giãn dài: 13%
Giảm mặt cắt: 57%
Độ bền va đập: 73 J/cm2
Độ cứng: 357HB
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Mật độ: 7,80 g/cc; 0,282 lb/in³
XỬ LÝ NHIỆT
Thông số kỹ thuật xử lý nhiệt của 20MnCrS5 là làm nguội dầu ở 900oC, làm nguội dầu ở 870oC và sau đó ủ ở 200oC. Phương pháp xử lý nhiệt này có thể thu được các tính chất cơ học tốt.