| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
THÀNH PHẦN HÓA CHẤT
C: 0,46-0,54
Sĩ: 0,17-0,37
Mn: 0,50-0,80
P: .0,030
S: .030,030
Cr: 0,80-1,10
Ni: .30,35
Cu: .20,25
V: 0,10-0,20
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Độ bền kéo σb (MPa): ≥ 1274 (130)
Cường độ năng suất σ0,2 (MPa): ≥1127 (115)
Độ giãn dài δ5 (%): ≥ 10
Giảm diện tích ψ (%): ≥25
Độ cứng: 280HB
XỬ LÝ NHIỆT
Nhiệt độ xử lý nhiệt: 1100-850oC
Nhiệt độ ủ: 680-720oC
Nhiệt độ bình thường hóa: 870-900oC
Nhiệt độ làm nguội: 820-850oC (làm nguội bằng nước) hoặc 830-860oC (làm nguội bằng dầu)
Nhiệt độ ủ: 480-650oC
Nhiệt độ xử lý làm cứng bề mặt: 840-870oC, độ cứng bề mặt HBC không lớn hơn 57-62
rèn
Làm nóng cẩn thận, sau đó tăng nhiệt độ lên 1050°C để rèn. Không rèn dưới 840°C. Sau khi rèn nguội từ từ trong lò nung.