| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
C: Khoảng 0,43% - 0,48%
Mn: khoảng 0,50% - 0,80%
Si: thường thấp, không quá 0,35%
P và S: Kiểm soát chặt chẽ ở cấp độ thấp hơn.
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Độ cứng: Sau khi làm nguội và ủ, độ cứng thường là 35-45 HRC
Độ bền kéo: 570-690 MPa
Sức mạnh năng suất: 335-375 MPa
Độ giãn dài: 14-20%
XỬ LÝ NHIỆT
Bình thường hóa: 820-870°C, thời gian giữ là 1 giờ/độ dày 25mm, làm nguội đến nhiệt độ phòng
Ủ: Làm nóng thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội từ từ. Ở trạng thái ủ, độ cứng thường không vượt quá HV 160
Làm nguội: 820-890 ° C, có thể sử dụng làm mát bằng nước hoặc làm mát bằng dầu. Độ cứng sau khi làm nguội bằng nước có thể đạt HRC ≥52 và độ cứng sau khi làm nguội bằng dầu có thể đạt HRC ≥50.
Ủ: 550-650°C, nguội nhanh sau khi lấy ra khỏi lò.