| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
C: 0,32%-0,40%
Si: 0,17% - 0,37%
Mn: 0,40% - 0,70%
P: 0,035%
S: .0,035%
Cr: 0,80% - 1,10%
Mo: 0,15% - 0,25%
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC
Độ bền kéo: σb ≥ 980 MPa
Cường độ năng suất: σs ≥ 835 MPa
Độ giãn dài: δ5 ≥ 12%
Năng lượng tác động: Akv ≥ 63 J
Giá trị độ bền va đập: αkv ≥ 78 J/cm2
Độ cứng: Độ cứng 229HB
XỬ LÝ NHIỆT
Làm nguội: 850°C-860°C, tiếp theo là làm mát bằng dầu để làm nguội.
Ủ: Xử lý ủ được thực hiện sau khi làm nguội ở nhiệt độ 500°C-550°C và có thể được thực hiện bằng cách làm mát bằng nước hoặc làm mát bằng dầu.
Chuẩn hóa: Trong một số trường hợp, thép 35CrMo có thể cần được chuẩn hóa trước khi tôi và nhiệt độ chuẩn hóa không được cao hơn nhiệt độ tôi.
Phạm vi điều chỉnh cho phép của nhiệt độ xử lý nhiệt: làm nguội ± 15°C, ủ ở nhiệt độ thấp ± 20°C, ủ ở nhiệt độ cao ± 50°C.